TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

取(と)り替(か)える

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
とりかえるtorikaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 取 thủ·替 thế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

取り替える nghĩa là giao hoán, thay thế.

Nghĩa của 取り替える

Động từ

  1. Giao hoán.
  2. Thay thế.

Cách viết khác: 取り換える, 取りかえる, 取替える, 取換える, 取換る

Cách chia của 取り替える

Thể lịch sự (ます)取り替えます
Thể て取り替えて
Quá khứ (た)取り替えた
Phủ định (ない)取り替えない
Khả năng取り替えられる
Ý chí (よう)取り替えよう
Điều kiện (ば)取り替えれば
Bị động取り替えられる
Sai khiến取り替えさせる
Mệnh lệnh取り替えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 取り替える

  • 古いタイヤを新しいのと取り替えて。 Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.Tatoeba #174633
  • 僕はシャツを取り替えます。 Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exchange; to swap; to barter; to trade
  • Động từ to replace; to substitute

Câu hỏi thường gặp

取り替える nghĩa là gì?

取り替える (động từ) nghĩa là giao hoán, thay thế.

取り替える đọc là gì?

取り替える đọc là とりかえる (romaji: torikaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.