テキスト
JLPT N4 từ thông dụng
tekisuto
giọng máy của trình duyệt
テキスト nghĩa là văn bản, sách giáo khoa.
Nghĩa của テキスト
Danh từ
- Văn bản.
- Sách giáo khoa.
Cách viết khác: テクスト
Từ ghép có テキスト
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ text
- Danh từ textbook
Câu hỏi thường gặp
テキスト nghĩa là gì?
テキスト (danh từ) nghĩa là văn bản, sách giáo khoa.
テキスト đọc là gì?
テキスト đọc là テキスト (romaji: tekisuto).