TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

寝坊(ねぼう)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ねぼうnebō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẨM PHƯỜNG 寝 tẩm·坊 phường

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tẩm phường” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

寝坊 nghĩa là sự ngủ dậy muộn, ngủ quên.

Nghĩa của 寝坊

Danh từ

  1. Sự ngủ dậy muộn, ngủ quên.

Cách viết khác: 寐坊

Câu ví dụ với 寝坊

  • 僕は寝坊して学校に遅刻した。 Tôi đã ngủ dậy muộn và bị muộn học.Tatoeba #81843

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleeping in late; oversleeping
  • Danh từ late riser; sleepyhead

Câu hỏi thường gặp

寝坊 nghĩa là gì?

寝坊 (danh từ) nghĩa là sự ngủ dậy muộn, ngủ quên.

寝坊 đọc là gì?

寝坊 đọc là ねぼう (romaji: nebō).

Âm Hán Việt của 寝坊 là gì?

Âm Hán Việt của 寝坊 là "tẩm phường". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.