TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

沸(わ)く

JLPT N4 từ thông dụng
わくwaku giọng máy của trình duyệt

沸く nghĩa là sôi.

Nghĩa của 沸く

Động từ

  1. Sôi.

Cách chia của 沸く

Thể lịch sự (ます)沸きます
Thể て沸いて
Quá khứ (た)沸いた
Phủ định (ない)沸かない
Khả năng沸ける
Ý chí (よう)沸こう
Điều kiện (ば)沸けば
Bị động沸かれる
Sai khiến沸かせる
Mệnh lệnh沸け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 沸く

  • 薬缶のお湯が沸いている。 Ấm nước đang sôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow hot (e.g. water); to boil
  • Động từ to get excited (at); to erupt (in applause, cheering, etc.); to be in a ferment; to take place energetically
  • Động từ to ferment
  • Động từ to melt (of metal)

Câu hỏi thường gặp

沸く nghĩa là gì?

沸く (động từ) nghĩa là sôi.

沸く đọc là gì?

沸く đọc là わく (romaji: waku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.