TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

滑(すべ)る

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
すべるsuberu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 滑 hoạt

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

滑る nghĩa là trượt.

Nghĩa của 滑る

Động từ

  1. Trượt.

Cách viết khác: 辷る, スベる

Cách chia của 滑る

Thể lịch sự (ます)滑ります
Thể て滑って
Quá khứ (た)滑った
Phủ định (ない)滑らない
Khả năng滑れる
Ý chí (よう)滑ろう
Điều kiện (ば)滑れば
Bị động滑られる
Sai khiến滑らせる
Mệnh lệnh滑れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slide; to glide; to skate; to ski
  • Động từ to slip; to skid
  • Động từ to be slippery
  • Động từ to fail (an examination)
  • Động từ to lose (a position); to be demoted
  • Động từ to bomb (when telling a joke); to fall flat (khẩu ngữ)
  • Động từ to slide (move)

Câu hỏi thường gặp

滑る nghĩa là gì?

滑る (động từ) nghĩa là trượt.

滑る đọc là gì?

滑る đọc là すべる (romaji: suberu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.