ステレオ
JLPT N4 từ thông dụng
sutereo
giọng máy của trình duyệt
ステレオ nghĩa là âm thanh nổi, dàn âm thanh.
Nghĩa của ステレオ
Danh từ
- Âm thanh nổi; dàn âm thanh.
Từ liên quan với ステレオ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stereo (sound)
- Danh từ stereo (player, set)
- Tính từ stereo; stereophonic; stereoscopic
Câu hỏi thường gặp
ステレオ nghĩa là gì?
ステレオ (danh từ) nghĩa là âm thanh nổi, dàn âm thanh.
ステレオ đọc là gì?
ステレオ đọc là ステレオ (romaji: sutereo).