引き出す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
引き出す nghĩa là rút.
Nghĩa của 引き出す
Động từ
- Rút.
Cách viết khác: 引出す, 引きだす
Cách chia của 引き出す
| Thể lịch sự (ます) | 引き出します |
| Thể て | 引き出して |
| Quá khứ (た) | 引き出した |
| Phủ định (ない) | 引き出さない |
| Khả năng | 引き出せる |
| Ý chí (よう) | 引き出そう |
| Điều kiện (ば) | 引き出せば |
| Bị động | 引き出される |
| Sai khiến | 引き出させる |
| Mệnh lệnh | 引き出せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 引き出す
- 太郎は銀行から一万円引き出した。 Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.Tatoeba #138043
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pull out; to take out; to draw out
- Động từ to lead out (e.g. a horse from a stable); to summon (e.g. to court); to bring (e.g. someone to the negotiating table); to drag
- Động từ to withdraw (money); to draw
- Động từ to bring out (talent, potential, beauty, flavour, etc.); to extract (information, the truth, etc.); to get (e.g. an answer out of someone); to obtain (e.g. a result); to elicit
- Động từ to get (money) out of someone; to coax out of someone; to get someone to pay; to make someone produce (funds)
Câu hỏi thường gặp
引き出す nghĩa là gì?
引き出す (động từ) nghĩa là rút.
引き出す đọc là gì?
引き出す đọc là ひきだす (romaji: hikidasu).