TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

喉(のど)

JLPT N4 từ thông dụng
のどnodo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẦU 喉 hầu

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “hầu” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

喉 nghĩa là họng, cuống họng.

Nghĩa của 喉

Danh từ

  1. Họng, cuống họng.

Cách viết khác: 咽, 吭, 咽喉, のんど, ノド

Từ ghép có 喉

Câu ví dụ với 喉

  • 喉が痛いんです。 Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173825
  • のどが痛いです。 Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #198561
  • 喉が痛い。 Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173826

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ throat
  • Danh từ singing voice
  • Danh từ gutter (inner margins of a book)

Câu hỏi thường gặp

喉 nghĩa là gì?

喉 (danh từ) nghĩa là họng, cuống họng.

喉 đọc là gì?

喉 đọc là のど (romaji: nodo).

Âm Hán Việt của 喉 là gì?

Âm Hán Việt của 喉 là "hầu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.