TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

指輪(ゆびわ)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ゆびわyubiwa giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ LUÂN 指 chỉ·輪 luân

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “chỉ luân” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

指輪 nghĩa là nhẫn, cái nhẫn.

Nghĩa của 指輪

Danh từ

  1. Nhẫn, cái nhẫn.

Cách viết khác: 指環

Từ ghép có 指輪

Câu ví dụ với 指輪

  • 彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。 Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.Tatoeba #95215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (finger) ring

Câu hỏi thường gặp

指輪 nghĩa là gì?

指輪 (danh từ) nghĩa là nhẫn, cái nhẫn.

指輪 đọc là gì?

指輪 đọc là ゆびわ (romaji: yubiwa).

Âm Hán Việt của 指輪 là gì?

Âm Hán Việt của 指輪 là "chỉ luân". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.