TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

光(ひか)る

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ひかるhikaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 光 quang

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

光る nghĩa là toả sáng, chiếu sáng, sáng.

Nghĩa của 光る

Động từ

  1. Toả sáng, chiếu sáng, sáng, lấp lánh.

Cách chia của 光る

Thể lịch sự (ます)光ります
Thể て光って
Quá khứ (た)光った
Phủ định (ない)光らない
Khả năng光れる
Ý chí (よう)光ろう
Điều kiện (ば)光れば
Bị động光られる
Sai khiến光らせる
Mệnh lệnh光れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 光る

  • 星が空できらきら光っていた。 Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.Tatoeba #143050
  • 月は自分では光らない。 Mặt trăng không tự phát sáng.Tatoeba #175640
  • 光るものすべてが金ではない。 Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #174071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shine; to glitter; to be bright

Câu hỏi thường gặp

光る nghĩa là gì?

光る (động từ) nghĩa là toả sáng, chiếu sáng, sáng.

光る đọc là gì?

光る đọc là ひかる (romaji: hikaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.