TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

復習(ふくしゅう)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ふくしゅうfukushū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC TẬP 復 phục·習 tập

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “phục tập” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

復習 nghĩa là sự ôn tập.

Nghĩa của 復習

Danh từ

  1. Sự ôn tập.

Câu ví dụ với 復習

  • みんなに伝えるがてらに自分も復習して勉強していきたいと思います。 Tôi cũng mong rằng trong lúc tôi truyền đạt thông tin đến mọi người, chính tôi cũng có thể học và ôn tập lại những thông tin đó.Tatoeba #8940884

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ review (of learned material); revision

Câu hỏi thường gặp

復習 nghĩa là gì?

復習 (danh từ) nghĩa là sự ôn tập.

復習 đọc là gì?

復習 đọc là ふくしゅう (romaji: fukushū).

Âm Hán Việt của 復習 là gì?

Âm Hán Việt của 復習 là "phục tập". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.