たまに
tamani
giọng máy của trình duyệt
たまに nghĩa là đôi khi.
Nghĩa của たまに
Phó từ
- Đôi khi.
Cách viết khác: 偶に, 適に
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ occasionally; once in a while; now and then
Câu hỏi thường gặp
たまに nghĩa là gì?
たまに (phó từ) nghĩa là đôi khi.
たまに đọc là gì?
たまに đọc là たまに (romaji: tamani).