ガス
gasu
giọng máy của trình duyệt
ガス nghĩa là khí.
Nghĩa của ガス
Danh từ
- Khí.
Cách viết khác: 瓦斯
Từ liên quan với ガス
Câu ví dụ với ガス
- ガスの火を大きくしてください。 Xin hãy bật ga lớn lên.Tatoeba #226407
- ガスを消しましたか。 Bạn tắt ga chưa?Tatoeba #226399
- ガスで調理しますか、あるいは電気ですか。 Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?Tatoeba #226408
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gas (as a fuel)
- Danh từ gas (state of matter)
- Danh từ poison gas
- Danh từ dense fog; thick fog
- Danh từ gas stove; gas cooker; gas range (viết tắt)
- Danh từ gasoline; gas; petrol
- Danh từ flatulence; gas; wind; fart (khẩu ngữ)
- Danh từ gassed yarn (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ガス nghĩa là gì?
ガス (danh từ) nghĩa là khí.
ガス đọc là gì?
ガス đọc là ガス (romaji: gasu).