届ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
届ける nghĩa là giao, chuyển đến, trình báo, khai báo.
Nghĩa của 届ける
Động từ
- Giao, chuyển đến.
- Trình báo, khai báo.
Cách viết khác: 屆ける
Cách chia của 届ける
| Thể lịch sự (ます) | 届けます |
| Thể て | 届けて |
| Quá khứ (た) | 届けた |
| Phủ định (ない) | 届けない |
| Khả năng | 届けられる |
| Ý chí (よう) | 届けよう |
| Điều kiện (ば) | 届ければ |
| Bị động | 届けられる |
| Sai khiến | 届けさせる |
| Mệnh lệnh | 届けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deliver; to forward; to send
- Động từ to report; to notify; to file notice (to the authorities); to give notice; to register
Câu hỏi thường gặp
届ける nghĩa là gì?
届ける (động từ) nghĩa là giao, chuyển đến, trình báo, khai báo.
届ける đọc là gì?
届ける đọc là とどける (romaji: todokeru).