こう
kō
giọng máy của trình duyệt
こう nghĩa là thế này.
Nghĩa của こう
Phó từ
- Như thế này, thế này.
Cách viết khác: 斯う
Từ liên quan với こう
Câu ví dụ với こう
- ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。 Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.Tatoeba #229787
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in this way; like this; so; thus
- Phó từ this (much); so
- Thán từ uh; er; mm; well
Câu hỏi thường gặp
こう nghĩa là gì?
こう (phó từ) nghĩa là thế này.
こう đọc là gì?
こう đọc là こう (romaji: kō).