TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

柔(やわ)らかい

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
やわらかいyawarakai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 柔 nhu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

柔らかい nghĩa là mềm.

Nghĩa của 柔らかい

Tính từ đuôi i

  1. Mềm.

Cách viết khác: 軟らかい, 柔かい

Cách chia của 柔らかい

Phủ định柔らかくない
Quá khứ柔らかかった
Quá khứ phủ định柔らかくなかった
Thể て柔らかくて
Dạng phó từ (く)柔らかく
Điều kiện (ば)柔らかければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i soft; tender; supple; flexible; limber
  • Tính từ đuôi i gentle; mild; soft; mellow
  • Tính từ đuôi i light (topic, book, etc.); informal
  • Tính từ đuôi i flexible (thinking, mind, etc.); malleable; adaptable

Câu hỏi thường gặp

柔らかい nghĩa là gì?

柔らかい (tính từ đuôi i) nghĩa là mềm.

柔らかい đọc là gì?

柔らかい đọc là やわらかい (romaji: yawarakai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.