柔らかい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
柔らかい nghĩa là mềm.
Nghĩa của 柔らかい
Tính từ đuôi i
- Mềm.
Cách viết khác: 軟らかい, 柔かい
Cách chia của 柔らかい
| Phủ định | 柔らかくない |
| Quá khứ | 柔らかかった |
| Quá khứ phủ định | 柔らかくなかった |
| Thể て | 柔らかくて |
| Dạng phó từ (く) | 柔らかく |
| Điều kiện (ば) | 柔らかければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i soft; tender; supple; flexible; limber
- Tính từ đuôi i gentle; mild; soft; mellow
- Tính từ đuôi i light (topic, book, etc.); informal
- Tính từ đuôi i flexible (thinking, mind, etc.); malleable; adaptable
Câu hỏi thường gặp
柔らかい nghĩa là gì?
柔らかい (tính từ đuôi i) nghĩa là mềm.
柔らかい đọc là gì?
柔らかい đọc là やわらかい (romaji: yawarakai).