TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

格好(かっこう)

JLPT N4 từ thông dụng
かっこうkakkō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 格 cách·好 hảo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

格好 nghĩa là hình dáng, dáng vẻ, bề ngoài.

Nghĩa của 格好

Danh từ

  1. Hình dáng, dáng vẻ.
  2. Bề ngoài, cách ăn mặc.

Cách viết khác: 恰好, かっこ, カッコ

Câu ví dụ với 格好

  • 私が格好いいと思いますか。 Bạn có nghĩ tôi ngầu không?Tatoeba #1590756
  • 格好つけるのはやめなさい。 Đừng khoe khoang nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10201367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shape; form; figure; posture; pose
  • Danh từ appearance; style
  • Danh từ state; situation
  • Tính từ đuôi na suitable; fit; reasonable
  • Hậu tố about

Câu hỏi thường gặp

格好 nghĩa là gì?

格好 (danh từ) nghĩa là hình dáng, dáng vẻ, bề ngoài.

格好 đọc là gì?

格好 đọc là かっこう (romaji: kakkō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.