TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

写(うつ)す

JLPT N4 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
うつすutsusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 写 tả

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

写す nghĩa là chép, sao chép, chụp ảnh, chụp hình.

Nghĩa của 写す

Động từ

  1. Chép, sao chép.
  2. Chụp ảnh, chụp hình.

Cách viết khác: 撮す

Cách chia của 写す

Thể lịch sự (ます)写します
Thể て写して
Quá khứ (た)写した
Phủ định (ない)写さない
Khả năng写せる
Ý chí (よう)写そう
Điều kiện (ば)写せば
Bị động写される
Sai khiến写させる
Mệnh lệnh写せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to copy; to duplicate; to reproduce; to trace; to transcribe
  • Động từ to describe; to depict; to portray; to express
  • Động từ to imitate; to model after
  • Động từ to take (a photo); to photograph; to film; to shoot

Câu hỏi thường gặp

写す nghĩa là gì?

写す (động từ) nghĩa là chép, sao chép, chụp ảnh, chụp hình.

写す đọc là gì?

写す đọc là うつす (romaji: utsusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.