写す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
写す nghĩa là chép, sao chép, chụp ảnh, chụp hình.
Nghĩa của 写す
Động từ
- Chép, sao chép.
- Chụp ảnh, chụp hình.
Cách viết khác: 撮す
Cách chia của 写す
| Thể lịch sự (ます) | 写します |
| Thể て | 写して |
| Quá khứ (た) | 写した |
| Phủ định (ない) | 写さない |
| Khả năng | 写せる |
| Ý chí (よう) | 写そう |
| Điều kiện (ば) | 写せば |
| Bị động | 写される |
| Sai khiến | 写させる |
| Mệnh lệnh | 写せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to copy; to duplicate; to reproduce; to trace; to transcribe
- Động từ to describe; to depict; to portray; to express
- Động từ to imitate; to model after
- Động từ to take (a photo); to photograph; to film; to shoot
Câu hỏi thường gặp
写す nghĩa là gì?
写す (động từ) nghĩa là chép, sao chép, chụp ảnh, chụp hình.
写す đọc là gì?
写す đọc là うつす (romaji: utsusu).