湯
JLPT N4 từ thông dụng
ゆyu
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
湯 nghĩa là nước nóng.
Nghĩa của 湯
Danh từ
- Nước nóng.
Từ liên quan với 湯
Từ ghép có 湯
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hot water
- Danh từ hot bath; hot spring
- Danh từ molten iron
Câu hỏi thường gặp
湯 nghĩa là gì?
湯 (danh từ) nghĩa là nước nóng.
湯 đọc là gì?
湯 đọc là ゆ (romaji: yu).