浅い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
浅い nghĩa là nông, cạn.
Nghĩa của 浅い
Tính từ đuôi i
- Nông, cạn.
Cách chia của 浅い
| Phủ định | 浅くない |
| Quá khứ | 浅かった |
| Quá khứ phủ định | 浅くなかった |
| Thể て | 浅くて |
| Dạng phó từ (く) | 浅く |
| Điều kiện (ば) | 浅ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浅い
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i shallow; superficial
- Tính từ đuôi i slight (wound); light (sleep); pale (colour); inadequate (knowledge)
- Tính từ đuôi i short (time); early; young
Câu hỏi thường gặp
浅い nghĩa là gì?
浅い (tính từ đuôi i) nghĩa là nông, cạn.
浅い đọc là gì?
浅い đọc là あさい (romaji: asai).