TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

汚(よご)れる

JLPT N4 từ thông dụng
よごれるyogoreru giọng máy của trình duyệt

汚れる nghĩa là bẩn, bị bẩn.

Nghĩa của 汚れる

Động từ

  1. Bẩn, bị bẩn.

Cách chia của 汚れる

Thể lịch sự (ます)汚れます
Thể て汚れて
Quá khứ (た)汚れた
Phủ định (ない)汚れない
Khả năng汚れられる
Ý chí (よう)汚れよう
Điều kiện (ば)汚れれば
Bị động汚れられる
Sai khiến汚れさせる
Mệnh lệnh汚れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 汚れる

  • 彼は食事の前に汚れた手を洗った。 Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #103909

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get dirty; to become dirty
  • Động từ to become sullied; to become corrupted; to lose one's chastity

Câu hỏi thường gặp

汚れる nghĩa là gì?

汚れる (động từ) nghĩa là bẩn, bị bẩn.

汚れる đọc là gì?

汚れる đọc là よごれる (romaji: yogoreru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.