TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

乾(かわ)く

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
かわくkawaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 乾 can

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

乾く nghĩa là khô.

Nghĩa của 乾く

Động từ

  1. Khô.

Cách chia của 乾く

Thể lịch sự (ます)乾きます
Thể て乾いて
Quá khứ (た)乾いた
Phủ định (ない)乾かない
Khả năng乾ける
Ý chí (よう)乾こう
Điều kiện (ば)乾けば
Bị động乾かれる
Sai khiến乾かせる
Mệnh lệnh乾け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 乾く

  • これらの乾いた小枝はすぐ燃える。 Những cái que khô này dễ bắt lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #217939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get dry

Câu hỏi thường gặp

乾く nghĩa là gì?

乾く (động từ) nghĩa là khô.

乾く đọc là gì?

乾く đọc là かわく (romaji: kawaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.