TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

細(こま)かい

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
こまかいkomakai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 細 tế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

細かい nghĩa là nhỏ.

Nghĩa của 細かい

Tính từ đuôi i

  1. Nhỏ.

Cách chia của 細かい

Phủ định細かくない
Quá khứ細かかった
Quá khứ phủ định細かくなかった
Thể て細かくて
Dạng phó từ (く)細かく
Điều kiện (ば)細かければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 細かい

Câu ví dụ với 細かい

  • 殿方が細かいことにこだわるものではありません。 Những quý ông không bao giờ để ý những chuyện nhỏ nhặt.Tatoeba #75854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i small
  • Tính từ đuôi i fine; minute
  • Tính từ đuôi i minor; trivial
  • Tính từ đuôi i sensitive; attentive
  • Tính từ đuôi i careful; frugal; stingy

Câu hỏi thường gặp

細かい nghĩa là gì?

細かい (tính từ đuôi i) nghĩa là nhỏ.

細かい đọc là gì?

細かい đọc là こまかい (romaji: komakai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.