TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ソフト

JLPT N4 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sofuto giọng máy của trình duyệt

ソフト nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.

Nghĩa của ソフト

Danh từ

  1. viết tắt Phần mềm, phần ứng dụng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ソフト

Trái nghĩa

Từ liên quan với ソフト

Từ ghép có ソフト

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na soft
  • Danh từ software (viết tắt)
  • Danh từ soft hat; felt hat (viết tắt)
  • Danh từ soft serve ice cream (viết tắt)
  • Danh từ softball (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

ソフト nghĩa là gì?

ソフト (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.

ソフト đọc là gì?

ソフト đọc là ソフト (romaji: sofuto).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.