TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

込(こ)む

JLPT N4 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
こむkomu giọng máy của trình duyệt

込む nghĩa là đông, chật.

Nghĩa của 込む

Động từ

  1. Đông, chật (người)

Cách chia của 込む

Thể lịch sự (ます)込みます
Thể て込んで
Quá khứ (た)込んだ
Phủ định (ない)込まない
Khả năng込める
Ý chí (よう)込もう
Điều kiện (ば)込めば
Bị động込まれる
Sai khiến込ませる
Mệnh lệnh込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 込む

Từ ghép có 込む

Câu ví dụ với 込む

  • もし車の数が増えると、道路はひどく込むことになるだろう。 Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be crowded; to be packed; to be congested; to be thronged (with)
  • Động từ to be complex; to be intricate
  • Hậu tố to go into; to go in; to put into
  • Hậu tố to become (completely)
  • Hậu tố to do thoroughly; to do sufficiently
  • Hậu tố to remain (silent, seated, etc.); to stay ...

Câu hỏi thường gặp

込む nghĩa là gì?

込む (động từ) nghĩa là đông, chật.

込む đọc là gì?

込む đọc là こむ (romaji: komu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.