この間
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
この間 nghĩa là gần đây, mới đây.
Nghĩa của この間
Danh từ
- Gần đây, mới đây.
Cách viết khác: 此の間, このかん
Câu ví dụ với この間
- 「この歌って、この間トムが口ずさんでた歌だよね」「そうだよ。いま話題の曲だよ」 "Cái bài này là cái bài mà hôm nọ Tom đã ngân nga có phải không nhỉ?" "Đúng đấy. Bài này bây giờ đang hot đấy."Tatoeba #9028492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the other day; lately; recently; during this period
- Danh từ meanwhile; in the meantime
Câu hỏi thường gặp
この間 nghĩa là gì?
この間 (danh từ) nghĩa là gần đây, mới đây.
この間 đọc là gì?
この間 đọc là このあいだ (romaji: konoaida).