TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

踊(おど)り

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
おどりodori giọng máy của trình duyệt

踊り nghĩa là nhảy múa, khiêu vũ.

Nghĩa của 踊り

Danh từ

  1. Nhảy múa, khiêu vũ.

Cách viết khác: 躍り

Từ liên quan với 踊り

Câu ví dụ với 踊り

  • 一緒に踊りませんか。 Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #190514
  • 踊り続けて。 Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3506585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dancing; dance
  • Danh từ iteration mark (used to represent repetition of the previous character) (viết tắt)
  • Danh từ Bon Festival dance; Lantern Festival dance (viết tắt)
  • Danh từ eating live seafood (e.g. squid, ice gobies) while it is still moving (viết tắt)
  • Danh từ soft spot (in the skull of an infant); fontanelle; fontanel
  • Danh từ live shrimp (as a sushi dish)
  • Danh từ doubling of loan interest upon bill renewal if failed to repay (Edo period); double interest

Câu hỏi thường gặp

踊り nghĩa là gì?

踊り (danh từ) nghĩa là nhảy múa, khiêu vũ.

踊り đọc là gì?

踊り đọc là おどり (romaji: odori).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.