TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

高校生(こうこうせい)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
こうこうせいkōkōsei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO HIỆU SINH 高 cao·校 hiệu·生 sinh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “cao hiệu sinh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

高校生 nghĩa là Học sinh trung học phổ thông.

Nghĩa của 高校生

Danh từ

  1. Học sinh trung học phổ thông.

Câu ví dụ với 高校生

  • これは高校生向けのよい辞書だ。 Đây là một cuốn từ điển tốt dành cho học sinh cấp 3.Tatoeba #218414
  • この歴史書は高校生を対象に書かれている。 Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.Tatoeba #219177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ senior high school student

Câu hỏi thường gặp

高校生 nghĩa là gì?

高校生 (danh từ) nghĩa là Học sinh trung học phổ thông.

高校生 đọc là gì?

高校生 đọc là こうこうせい (romaji: kōkōsei).

Âm Hán Việt của 高校生 là gì?

Âm Hán Việt của 高校生 là "cao hiệu sinh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.