TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

折(お)れる

JLPT N4 từ thông dụng
おれるoreru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 折 chiết

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

折れる nghĩa là gãy, bị gãy, gập lại.

Nghĩa của 折れる

Động từ

  1. Gãy, bị gãy.
  2. Gập lại.

Cách chia của 折れる

Thể lịch sự (ます)折れます
Thể て折れて
Quá khứ (た)折れた
Phủ định (ない)折れない
Khả năng折れられる
Ý chí (よう)折れよう
Điều kiện (ば)折れれば
Bị động折れられる
Sai khiến折れさせる
Mệnh lệnh折れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 折れる

Câu ví dụ với 折れる

  • ミミッキュは首が折れます。 Mimikyu có cổ gãy.Tatoeba #9590861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break; to be broken; to snap; to fracture
  • Động từ to be folded
  • Động từ to give in; to back down; to yield; to submit
  • Động từ to turn (a corner)

Câu hỏi thường gặp

折れる nghĩa là gì?

折れる (động từ) nghĩa là gãy, bị gãy, gập lại.

折れる đọc là gì?

折れる đọc là おれる (romaji: oreru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.