TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

触(さわ)る

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
さわるsawaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 触 xúc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

触る nghĩa là sờ, chạm, đụng.

Nghĩa của 触る

Động từ

  1. Sờ, chạm, đụng.

Cách chia của 触る

Thể lịch sự (ます)触ります
Thể て触って
Quá khứ (た)触った
Phủ định (ない)触らない
Khả năng触れる
Ý chí (よう)触ろう
Điều kiện (ば)触れば
Bị động触られる
Sai khiến触らせる
Mệnh lệnh触れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 触る

Câu ví dụ với 触る

  • 触らぬ神に祟りなし。 Tránh voi chả xấu mặt nào.Tatoeba #145943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to touch; to feel; to handle
  • Động từ to get involved (with); to approach
  • Động từ to be harmful to; to hinder; to interfere with; to irritate

Câu hỏi thường gặp

触る nghĩa là gì?

触る (động từ) nghĩa là sờ, chạm, đụng.

触る đọc là gì?

触る đọc là さわる (romaji: sawaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.