ステーキ
JLPT N4 từ thông dụng
sutēki
giọng máy của trình duyệt
ステーキ nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Nghĩa của ステーキ
Danh từ
- Bít tết, miếng thịt.
Từ ghép có ステーキ
- ビーフステーキ — Bít tết (bò).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steak
Câu hỏi thường gặp
ステーキ nghĩa là gì?
ステーキ (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.
ステーキ đọc là gì?
ステーキ đọc là ステーキ (romaji: sutēki).