TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

都合(つごう)

JLPT N4 từ thông dụng
つごうtsugō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔ HỢP 都 đô·合 hợp

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “đô hợp” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

都合 nghĩa là hoàn cảnh, sự thuận tiện.

Nghĩa của 都合

Danh từ

  1. Hoàn cảnh, sự thuận tiện (都合がいい — tiện)

Câu ví dụ với 都合

  • 午後6時にうかがって、あなたの都合はよろしいでしょうか。 Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?Tatoeba #174413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumstances; condition; convenience
  • Danh từ arranging; managing
  • Danh từ lending money; raising money
  • Phó từ in all; in total; all told

Câu hỏi thường gặp

都合 nghĩa là gì?

都合 (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh, sự thuận tiện.

都合 đọc là gì?

都合 đọc là つごう (romaji: tsugō).

Âm Hán Việt của 都合 là gì?

Âm Hán Việt của 都合 là "đô hợp". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.