焼く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
焼く nghĩa là đốt, nướng.
Nghĩa của 焼く
Động từ
- Đốt.
- Nướng.
Cách viết khác: 燬く, 焚く
Cách chia của 焼く
| Thể lịch sự (ます) | 焼きます |
| Thể て | 焼いて |
| Quá khứ (た) | 焼いた |
| Phủ định (ない) | 焼かない |
| Khả năng | 焼ける |
| Ý chí (よう) | 焼こう |
| Điều kiện (ば) | 焼けば |
| Bị động | 焼かれる |
| Sai khiến | 焼かせる |
| Mệnh lệnh | 焼け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 焼く
- トムはメアリーの世話を焼く。 Tom chăm sóc Mary.Tatoeba #8647364
- 老婆が焼け死んだ。 Bà cụ già đã chết cháy.Tatoeba #77257
- 日焼け止め塗った? Bạn bôi kem chống nắng chưa?Tatoeba #3254606
- とても暑くて、車のボンネットで卵が焼けるよ。 Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #5090
- その家は焼けて灰になった。 Ngôi nhà đã cháy thành tro. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212078
- 20軒もの家が焼け落ちた。 Chưa đầy hai mươi phút, nhà cửa đã bị thiêu rụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235585
- 私の肌は日焼けしやすい。 Da tôi dễ bị bỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162940
- 学校は焼けて灰になった。 Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184387
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to burn
- Động từ to roast; to broil; to grill; to bake; to toast
- Động từ to heat; to heat up
- Động từ to make (charcoal, pottery, bricks, etc.); to bake; to fire; to burn
- Động từ to tan (i.e. suntan); to burn
- Động từ to print (a photo); to burn (an optical disc)
- Động từ to be jealous of; to be envious of; to envy
Câu hỏi thường gặp
焼く nghĩa là gì?
焼く (động từ) nghĩa là đốt, nướng.
焼く đọc là gì?
焼く đọc là やく (romaji: yaku).