引き出し
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
引き出し nghĩa là ngăn kéo, hộc.
Nghĩa của 引き出し
Danh từ
- Ngăn kéo, hộc.
Cách viết khác: 引出し, 抽き出し, 抽斗, 抽出し, 抽匣
Câu ví dụ với 引き出し
- 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #76149
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drawer
- Danh từ withdrawal (of money from an account)
- Danh từ variety of knowledge and experience useful for handling things impromptu
Câu hỏi thường gặp
引き出し nghĩa là gì?
引き出し (danh từ) nghĩa là ngăn kéo, hộc.
引き出し đọc là gì?
引き出し đọc là ひきだし (romaji: hikidashi).