TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

引(ひ)き出(だ)し

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ひきだしhikidashi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 引 dẫn·出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

引き出し nghĩa là ngăn kéo, hộc.

Nghĩa của 引き出し

Danh từ

  1. Ngăn kéo, hộc.

Cách viết khác: 引出し, 抽き出し, 抽斗, 抽出し, 抽匣

Câu ví dụ với 引き出し

  • 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #76149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drawer
  • Danh từ withdrawal (of money from an account)
  • Danh từ variety of knowledge and experience useful for handling things impromptu

Câu hỏi thường gặp

引き出し nghĩa là gì?

引き出し (danh từ) nghĩa là ngăn kéo, hộc.

引き出し đọc là gì?

引き出し đọc là ひきだし (romaji: hikidashi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.