久しぶり
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
久しぶり nghĩa là lâu quá không gặp, lâu rồi không gặp.
Nghĩa của 久しぶり
Cụm từ
- Lâu quá không gặp, lâu rồi không gặp.
Cách viết khác: 久し振り
Từ liên quan với 久しぶり
Câu ví dụ với 久しぶり
- 昨日は久しぶりに旧友に会った。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.Tatoeba #169908
- 「久しぶりにトムの笑顔見た。最近ずっと暗い顔してたから心配してたんだよ」「そうなの? ごめんね、心配かけて」 "Đã lâu rồi không thấy Tom cười. Gần đây vẻ mặt của Tom suốt ngày ủ rũ nên tôi thấy lo lắm." "Vậy à ? Xin lỗi đã làm bạn lo lắng".Tatoeba #3807811
- 久しぶりだね。 Lâu rồi tôi không gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417004
- 久しぶりです。 Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417008
- お久しぶり。 Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417005
- 久しぶり。 Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a long time (since the last time); first in a long time
- Cụm từ it's been a long time; long time no see
Câu hỏi thường gặp
久しぶり nghĩa là gì?
久しぶり (cụm từ) nghĩa là lâu quá không gặp, lâu rồi không gặp.
久しぶり đọc là gì?
久しぶり đọc là ひさしぶり (romaji: hisashiburi).