TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

冷房(れいぼう)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
れいぼうreibō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 冷 lạnh·房 phòng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

冷房 nghĩa là máy lạnh, điều hòa.

Nghĩa của 冷房

Danh từ

  1. Máy lạnh, điều hòa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷房

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 冷房

  • ちなみに、この部屋には冷房設備なんて物は何も無い。あるのはうちわだけ。 Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.Tatoeba #76567
  • 冷房のある部屋が欲しいです。 Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1513392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air conditioning; air cooling

Câu hỏi thường gặp

冷房 nghĩa là gì?

冷房 (danh từ) nghĩa là máy lạnh, điều hòa.

冷房 đọc là gì?

冷房 đọc là れいぼう (romaji: reibō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.