TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

帰(かえ)り

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
かえりkaeri giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 帰 quy

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

帰り nghĩa là sự trở về, lúc về.

Nghĩa của 帰り

Danh từ

  1. Sự trở về, lúc về.

Cách viết khác: 還り

Câu ví dụ với 帰り

  • 学校からの帰りに、にわか雨に遭って、僕はずぶ濡れになって風邪をひいた。 Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184504
  • 先日、学校からの帰りに古本屋に立ち寄ったところ、前々から探していた本を偶然見つけた。 Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #141484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ return; coming back

Câu hỏi thường gặp

帰り nghĩa là gì?

帰り (danh từ) nghĩa là sự trở về, lúc về.

帰り đọc là gì?

帰り đọc là かえり (romaji: kaeri).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.