グラス
gurasu
giọng máy của trình duyệt
グラス nghĩa là cốc thủy tinh.
Nghĩa của グラス
Danh từ
- Cốc thủy tinh.
- グラスを飲み干すuống cạn ly
Từ liên quan với グラス
Từ ghép có グラス
Câu ví dụ với グラス
- 彼らはウォッカをまぜたオレンジジュースのグラスを彼に与えた。 Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.Tatoeba #98182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glass (drinking vessel)
- Danh từ glass (material)
- Danh từ glasses (eyewear)
Câu hỏi thường gặp
グラス nghĩa là gì?
グラス (danh từ) nghĩa là cốc thủy tinh.
グラス đọc là gì?
グラス đọc là グラス (romaji: gurasu).