主義
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
主義 nghĩa là chủ nghĩa, nguyên lý.
Nghĩa của 主義
Danh từ
- Chủ nghĩa, nguyên lý. (từ Hán Việt tương đồng)
Từ ghép có 主義
- 民主主義 — Dân chủ.
- 共産主義 — Chủ nghĩa cộng sản.
- 楽観主義 — Sự lạc quan.
- 社会主義 — Chủ nghĩa xã hội.
- 民族主義 — Chủ nghĩa dân tộc.
- 資本主義 — Chủ nghĩa tư bản.
- 愛国主義 — Lòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước.
- 保守主義 — Chủ nghĩa bảo thủ.
- 根本主義 — Chủ nghĩa cơ yếu.
- 悲観主義 — Bi quan triết học.
- 自由主義 — Chủ nghĩa tự do.
- 軍国主義 — Chủ nghĩa quân phiệt.
- 帝国主義 — Chủ nghĩa đế quốc.
- 全体主義 — Chủ nghĩa toàn trị.
- 個人主義 — Cá nhân chủ nghĩa, chủ nghĩa cá nhân.
- 人道主義 — Chủ nghĩa nhân đạo.
- マルクス主義 — Chủ nghĩa mác.
- 無政府主義 — Vô chính phủ chủ nghĩa, chủ nghĩa vô chính phủ, chủ nghĩa vô trị.
- 修正主義 — Chủ nghĩa xét lại.
- 厭世主義 — Bi quan triết học.
- 官僚主義 — Bộ máy quan liêu.
- 原理主義 — Chủ nghĩa cơ yếu.
- 行動主義 — Chủ nghĩa hành vi.
- 実存主義 — Chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.
- 重商主義 — Chủ nghĩa trọng thương.
- 人文主義 — Chủ nghĩa nhân văn, chủ nghĩa nhân bản.
- 世俗主義 — Thế tục chủ nghĩa, chủ nghĩa thế tục.
- 分派主義 — Chủ nghĩa bè phái.
- 平和主義 — Chủ nghĩa hoà bình.
- ロマン主義 — Chủ nghĩa lãng mạn.
Câu ví dụ với 主義
- トムは独身主義者だ。 Tom là một người sống theo chủ nghĩa độc thân.Tatoeba #1144195
- USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。 USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".Tatoeba #234784
- 私の生きているうちに共産主義が効力を持つことは無いだろう。 Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #4943
- 資本主義とは人間による人間の搾取である。共産主義はその真逆だ。 Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.Tatoeba #936306
- いままで試してきた他の政治形態を除いて考えると、民主主義とは最低の政治形態だ。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #181963
- 私は民主主義の味方だ。 Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #152673
- 民主主義とは何ですか? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202213
- 民主主義って何? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doctrine; rule; principle; -ism
Câu hỏi thường gặp
主義 nghĩa là gì?
主義 (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa, nguyên lý.
主義 đọc là gì?
主義 đọc là しゅぎ (romaji: shugi).
Âm Hán Việt của 主義 là gì?
Âm Hán Việt của 主義 là "chủ nghĩa". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.