TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

集中(しゅうちゅう)

JLPT N3 từ thông dụng
しゅうちゅうshūchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP TRUNG 集 tập·中 trung

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tập trung” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

集中 nghĩa là tập trung, trọng tâm.

Nghĩa của 集中

Danh từ

  1. Tập trung. (từ Hán Việt tương đồng)
  2. Trọng tâm.

Từ ghép có 集中

Câu ví dụ với 集中

  • 私はその講義に注意を集中した。 Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.Tatoeba #160170
  • 集中力が途切れないようになりたいんです。 Tôi muốn sự tập trung của mình không bị ngắt quãng.Tatoeba #8938596
  • トムとの初デートの翌日、メアリーは一日中ぼーっとしていて、授業にも全く集中できず、ものを食べる気にもなれなかった。 Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.Tatoeba #2673026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ concentration (on a task); focusing one's attention
  • Danh từ concentration (of population, buildings, power, etc.); centralization; convergence; focus (of a debate, questions, etc.)
  • Danh từ within a collection of works

Câu hỏi thường gặp

集中 nghĩa là gì?

集中 (danh từ) nghĩa là tập trung, trọng tâm.

集中 đọc là gì?

集中 đọc là しゅうちゅう (romaji: shūchū).

Âm Hán Việt của 集中 là gì?

Âm Hán Việt của 集中 là "tập trung". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.