TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

減(へ)らす

JLPT N3 từ thông dụng
へらすherasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 減 giảm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

減らす nghĩa là hạ, giảm, bớt.

Nghĩa của 減らす

Động từ

  1. Hạ, giảm, bớt.

Cách chia của 減らす

Thể lịch sự (ます)減らします
Thể て減らして
Quá khứ (た)減らした
Phủ định (ない)減らさない
Khả năng減らせる
Ý chí (よう)減らそう
Điều kiện (ば)減らせば
Bị động減らされる
Sai khiến減らさせる
Mệnh lệnh減らせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 減らす

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 減らす

  • 彼女は体重を減らそうと、ジムで何時間も過ごした。 Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.Tatoeba #1543959
  • 先生は、私がいくらか体重を減らす必要があると言った。 Cô giáo nói tôi cần giảm vài cânTatoeba #4268688
  • 私は仕事の時間を減らして、家で過ごす時間をもっと増やしたいです。 Tôi muốn dành ít thời gian làm việc và dành nhiều thời gian ở nhà hơn.Tatoeba #1057386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abate; to decrease; to diminish; to shorten

Câu hỏi thường gặp

減らす nghĩa là gì?

減らす (động từ) nghĩa là hạ, giảm, bớt.

減らす đọc là gì?

減らす đọc là へらす (romaji: herasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.