TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

祝(いわ)う

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
いわうiwau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 祝 chúc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

祝う nghĩa là kỷ niệm, mừng, chúc mừng.

Nghĩa của 祝う

Động từ

  1. Kỷ niệm, mừng, chúc mừng.

Cách viết khác: 斎う

Cách chia của 祝う

Thể lịch sự (ます)祝います
Thể て祝って
Quá khứ (た)祝った
Phủ định (ない)祝わない
Khả năng祝える
Ý chí (よう)祝おう
Điều kiện (ば)祝えば
Bị động祝われる
Sai khiến祝わせる
Mệnh lệnh祝え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 祝う

  • 中国では、旧暦にしたがって正月を祝う。 Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #126510

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to celebrate; to congratulate; to observe (a festival)
  • Động từ to present (a gift) in celebration; to drink in celebration
  • Động từ to wish for (a happy future, good fortune, etc.); to pray for

Câu hỏi thường gặp

祝う nghĩa là gì?

祝う (động từ) nghĩa là kỷ niệm, mừng, chúc mừng.

祝う đọc là gì?

祝う đọc là いわう (romaji: iwau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.