TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

振(ふ)る

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ふるfuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 振 chấn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

振る nghĩa là lắc.

Nghĩa của 振る

Động từ

  1. Lắc.

Cách chia của 振る

Thể lịch sự (ます)振ります
Thể て振って
Quá khứ (た)振った
Phủ định (ない)振らない
Khả năng振れる
Ý chí (よう)振ろう
Điều kiện (ば)振れば
Bị động振られる
Sai khiến振らせる
Mệnh lệnh振れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 振る

Từ ghép có 振る

Câu ví dụ với 振る

  • 1人の男が私に手を振っていた。 Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.Tatoeba #235732
  • 彼の振る舞いにこれ以上我慢できない。 Tôi hết chịu nổi cách cư xử của anh ta nữa rồi.Tatoeba #116863
  • どうして私のことを知らないみたいに振る舞うの? Sao bạn lại giả vờ không quen biết tôi?Tatoeba #5845209
  • お前が子供のような振る舞いをするなら子供として扱われるぞ。 Nếu bạn hành xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.Tatoeba #226979
  • 彼は陽気に振る舞おうとしたが、私達はみんな彼がどれほど悲しい思いをしているかわかっていた。 Anh ấy đã cố tỏ ra tích cực, nhưng chúng tôi đều biết anh ấy đang đau khổ đến mức nào.Tatoeba #99173
  • 彼女はずいぶん愚かな振る舞いをしたものだ。 Cô ấy hành xử khá dại dột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #92763
  • 人質にとられながら、彼は努めて勇敢に振る舞った。 Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236871
  • そんな風に振る舞うとは彼は頭がおかしいにちがいない。 Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204033

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wave; to shake; to swing
  • Động từ to sprinkle; to throw (dice)
  • Động từ to cast (actor); to allocate (work)
  • Động từ to turn down (someone); to reject; to jilt; to dump
  • Động từ to abandon; to give up; to ruin
  • Động từ to add kana indicating a reading of a word
  • Động từ to slightly change headings; to change directions
  • Động từ to extract by broiling; to prepare an infusion of; to decoct
  • Động từ to carry with great vigor (e.g. a portable shrine)
  • Động từ to bring up a topic; to lead to a topic
  • Động từ to replace; to substitute
  • Động từ to set up a joke for someone else

Câu hỏi thường gặp

振る nghĩa là gì?

振る (động từ) nghĩa là lắc.

振る đọc là gì?

振る đọc là ふる (romaji: furu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.