キャンプ
JLPT N3 từ thông dụng
kyanpu
giọng máy của trình duyệt
キャンプ nghĩa là cắm trại.
Nghĩa của キャンプ
Danh từ
- Cắm trại.
Từ ghép có キャンプ
Câu ví dụ với キャンプ
- 私たちは8月にキャンプに行った。 Chúng tôi đã đi cắm trại vào tháng 8.Tatoeba #166658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camp; camping
Câu hỏi thường gặp
キャンプ nghĩa là gì?
キャンプ (danh từ) nghĩa là cắm trại.
キャンプ đọc là gì?
キャンプ đọc là キャンプ (romaji: kyanpu).