TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かわいそう

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kawaisō giọng máy của trình duyệt

かわいそう nghĩa là đáng thương, tội nghiệp, khốn khổ.

Nghĩa của かわいそう

Tính từ

  1. Đáng thương; tội nghiệp; khốn khổ; thảm hại.

Cách viết khác: 可哀想, 可哀相, 可哀そう, 可愛そう

Câu ví dụ với かわいそう

  • かわいそうにその子供は餓死寸前だった。 Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.Tatoeba #226111
  • かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。 Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.Tatoeba #226104
  • かわいそうな事にその老いた女性はまたもバッグを盗まれた。 Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.Tatoeba #226119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na poor; pitiable; pathetic; pitiful

Câu hỏi thường gặp

かわいそう nghĩa là gì?

かわいそう (tính từ) nghĩa là đáng thương, tội nghiệp, khốn khổ.

かわいそう đọc là gì?

かわいそう đọc là かわいそう (romaji: kawaisō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.