TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

男(おとこ)の人(ひと)

JLPT N3 từ thông dụng
おとこのひとotokonohito giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 男 nam·人 nhân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

男の人 nghĩa là đàn ông.

Nghĩa của 男の人

Cụm từ

  1. Đàn ông.

Câu ví dụ với 男の人

  • 私が駅を出た時、男の人を見た。 Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.Tatoeba #4963
  • この男の人、誰? Người đàn ông này là ai?Tatoeba #2125116
  • 男の人が羊を十一匹飼っていましが、九匹を除いて全部死んでしまいました。羊は何匹残っているでしょうか。 Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ man

Câu hỏi thường gặp

男の人 nghĩa là gì?

男の人 (cụm từ) nghĩa là đàn ông.

男の人 đọc là gì?

男の人 đọc là おとこのひと (romaji: otokonohito).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.