TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

鉄道(てつどう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
てつどうtetsudō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾT ĐẠO 鉄 thiết·道 đạo

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thiết đạo” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

鉄道 nghĩa là đường sắt, đường ray.

Nghĩa của 鉄道

Danh từ

  1. Đường sắt, đường ray.

Từ ghép có 鉄道

Câu ví dụ với 鉄道

  • 私は鉄道の駅に座っている。 Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ railroad; railway; rail transport

Câu hỏi thường gặp

鉄道 nghĩa là gì?

鉄道 (danh từ) nghĩa là đường sắt, đường ray.

鉄道 đọc là gì?

鉄道 đọc là てつどう (romaji: tetsudō).

Âm Hán Việt của 鉄道 là gì?

Âm Hán Việt của 鉄道 là "thiết đạo". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.