TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

畑(はたけ)

JLPT N3 từ thông dụng
はたけhatake giọng máy của trình duyệt

畑 nghĩa là ruộng.

Nghĩa của 畑

Danh từ

  1. Ruộng.

Cách viết khác: 畠, はた

Từ ghép có 畑

Câu ví dụ với 畑

  • 農夫が畑に種を蒔いている。 Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.Tatoeba #121693
  • 農業家が小麦の種を畑に撒いた。 Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.Tatoeba #1540034
  • それは僕の畑じゃない。 Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ field (for growing wheat, fruit, vegetables, etc.); cultivated land; vegetable plot; kitchen garden; plantation
  • Danh từ field (of specialization); sphere; area; line
  • Danh từ womb; birth; birthplace (khẩu ngữ)

Câu hỏi thường gặp

畑 nghĩa là gì?

畑 (danh từ) nghĩa là ruộng.

畑 đọc là gì?

畑 đọc là はたけ (romaji: hatake).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.