TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

等(ひと)しい

JLPT N3 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ひとしいhitoshii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 等 đẳng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 等しい

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i equal; identical; the same
  • Tính từ đuôi i no different (from); just like; equivalent

Cách viết khác: 均しい, 斉しい

Cách chia của 等しい

Phủ định等しくない
Quá khứ等しかった
Quá khứ phủ định等しくなかった
Thể て等しくて
Dạng phó từ (く)等しく
Điều kiện (ば)等しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 等しい

  • 滑り出しが好調なら事は半ば成就したのに等しい。 Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184103

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.