TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

玉(たま)

JLPT N3 từ thông dụng
たまtama giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỌC 玉 ngọc

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “ngọc” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

玉 nghĩa là hình cầu, bóng, đạn.

Nghĩa của 玉

Danh từ

  1. Hình cầu, bóng.
  2. Đạn.

Cách viết khác: 球, 珠, 弾, 璧

Từ liên quan với 玉

Từ ghép có 玉

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ball; sphere; globe; orb
  • Danh từ bead (of sweat, dew, etc.); drop; droplet
  • Danh từ ball (in sports); pitch (e.g. in baseball)
  • Danh từ pile (of noodles, etc.)
  • Danh từ bullet
  • Danh từ bulb (i.e. a light bulb)
  • Danh từ lens (of glasses, etc.)
  • Danh từ bead (of an abacus)
  • Danh từ ball (i.e. a testicle) (tiếng lóng, viết tắt)
  • Danh từ gem; jewel (esp. spherical; sometimes used figuratively); pearl
  • Danh từ female entertainer (e.g. a geisha)
  • Danh từ person (when commenting on their nature); character (miệt thị)

Câu hỏi thường gặp

玉 nghĩa là gì?

玉 (danh từ) nghĩa là hình cầu, bóng, đạn.

玉 đọc là gì?

玉 đọc là たま (romaji: tama).

Âm Hán Việt của 玉 là gì?

Âm Hán Việt của 玉 là "ngọc". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.